STT Nội dung các khoản thu Đơn vị tính Giá lao vụ cho hàng gửi lại kho Các mức phụ thu
Từ 17:00 đến 21:59 từ thứ Hai đến thứ Bảy

- Từ 22:00 đến 05:59 sáng hôm sau các ngày từ thứ Hai đến thứ Sáu

- Từ 22:00 đến 23:59 thứ Bảy và 00:00 đến 05:59 thứ Hai

Từ 00:00 đến 23:59 các ngày Chủ nhật, ngày nghĩ Lễ, Tết, ngày nghỉ bù của Lễ, Tết theo quy định của nhà nước
A. Chính sách giá lao vụ và các mức phụ thu cho hàng nhập khẩu gửi lại kho
1 Hàng thông thường          
Đơn giá VND/Kg 605 54 109 163
Giá tối thiểu VND/lần 75.000 7.000 14.000 20.000
2 Hàng chuyển phát nhanh          
Đơn giá VND/Kg 1.350 122 243 365
Giá tối thiểu VND/lần 75.000 7.000 14.000 20.000
3 Hàng dễ hư hỏng          
Đơn giá VND/Kg 675 60 122 182
Giá tối thiểu VND/lần 75.000 7.000 14.000 20.000
4 Hàng quý hiếm          
Đơn giá VND/Kg 2.835 255 511 766
Giá tối thiểu VND/lần 500.000 45.000 90.000 135.000
5 Hàng động vật sống          
Đơn giá VND/Kg 1.350 122 243 365
Giá tối thiểu VND/lần 125.000 11.000 23.000 34.000
6 Quan tài          
Đơn giá VND/lần 675.000 61.000 122.000 182.000
B. Bảng giá phụ thu
1 Hàng thông thường xuất khẩu VND/Kg   86 173 259
Giá tối thiểu - Hàng xuất khẩu VND/lần   15.000 15.000 15.000
2 Hàng thông thường nhập khẩu          
Giao hàng từ 1,5 - 3 giờ sau khi máy bay đáp VND/Kg   486 972 1.458
Giá giao hàng tối thiểu VND/lần   27.000 54.000 81.000
Giao hàng từ 3 - 6 giờ sau khi máy bay đáp VND/Kg   340 680 1.021
Giá giao hàng tối thiểu VND/lần   27.000 54.000 81.000
Giao hàng từ 6 - 9 giờ sau khi máy bay đáp VND/Kg   243 486 729
Giá giao hàng tối thiểu VND/lần   13.500 27.000 40.500
Giao hàng từ 9 - 12 giờ sau khi máy bay đáp VND/Kg   175 350 525
Giá giao hàng tối thiểu VND/lần   13.500 27.000 40.500
Giao hàng sau 12 giờ sau khi máy bay đáp VND/Kg   109 218 326
Giá giao hàng tối thiểu VND/lần   13.500 27.000 40.500
3 Hàng chuyển phát nhanh nhập khẩu          
Giao hàng từ 1,5 - 3 giờ sau khi máy bay đáp VND/Kg   486 972 1.458
Giá giao hàng tối thiểu VND/lần   27.000 54.000 81.000
Giao hàng từ 3 - 6 giờ sau khi máy bay đáp VND/Kg   340 680 1.021
Giá giao hàng tối thiểu VND/lần   27.000 54.000 81.000
Giao hàng sau 6 giờ sau khi máy bay đáp VND/Kg   243 486 729
Giá giao hàng tối thiểu VND/lần   13.500 27.000 40.500
4 Hàng dễ hư hỏng nhập khẩu          
Giao hàng từ 1,5 - 3 giờ sau khi máy bay đáp VND/Kg   437 875 1.312
Giá giao hàng tối thiểu VND/lần   27.000 54.000 81.000
Giao hàng từ 3 - 6 giờ sau khi máy bay đáp VND/Kg   307 612 919
Giá giao hàng tối thiểu VND/lần   27.000 54.000 81.000
Giao hàng sau 6 giờ sau khi máy bay đáp VND/Kg   122 243 365
Giá giao hàng tối thiểu VND/lần   13.500 27.000 40.500
5 Hàng quý hiếm ( VAL)          
Hàng xuất VND/Kg   473 945 1.418
Giá tối thiểu VND/lần   100.000 100.000 100.000
Hàng nhập VND/Kg   510 1.021 1.531
Giá tối thiểu VND/lần   90.000 180.000 270.000
6 Hàng động vật sống          
Hàng xuất VND/Kg   108 216 324
Giá tối thiểu VND/lần   25.000 25.000 25.000
Hàng nhập VND/Kg   243 486 729
Giá tối thiểu VND/lần   22.500 45.000 67.500
7 Hàng có giá trị cao ( VUN)          
Hàng xuất VND/Kg   96 193 289
Giá tối thiểu VND/lần   20.000 20.000 20.000
8 Hàng nguy hiểm ( DGR)          
Hàng xuất VND/Kg   130 259 389
Giá tối thiểu VND/lần   20.000 20.000 20.000
9 Quan tài          
Hàng xuất VND/Kg   63.000 126.000 189.000
Hàng nhập VND/lần   135.000 270.000 405.000
C. Phụ phí phục vụ hàng xuất khẩu theo yêu cầu tiếp nhận trễ hơn giờ ngừng tiếp nhận (cut-off time)
        Đơn vị tính   Mức Thu
  Tiếp nhận từ 01 phút đến 30 phút sau giờ cut-off time VND/Kg   2.800
  Tiếp nhận từ 31 phút đến 60 phút sau giờ cut-off time VND/Kg   3.050
  Tiếp nhận từ 61 phút đến 90 phút sau giờ cut-off time VND/Kg   3.300
  Phí phục vụ tối thiểu VND/lô hàng   300.000
  Áp dụng đối với Hàng thường (GEN) hàng PER, hàng AVI, hàng VUN