STT NỘI DUNG CÁC KHOẢN THU ÐƠN VỊ TÍNH MỨC THU (VND)
3. GIÁ CÁC LỌAI DỊCH VỤ KHÁC    
3.1 Giá phục vụ không vận đơn phụ (HAWB) HAWB 250,000
3.2 Giá áp tải hàng quý hiếm Lần 1,455,000
3.3 Khách hủy phiếu giao hàng Lần 43,000
3.4 Chỉnh sửa tài liệu Hồ sơ 60,000
3.5 Cân lại lô hàng Kg 300
  Giá tối thiểu 140,000
3.6 Sao lục chứng từ Chứng từ 60,000
3.7 Phục vụ hàng lạc tuyến, hàng trả về, hàng chuyển tiếp Lần 500,000
3.8 Yêu cầu hủy hàng 500,000
3.9 Dán nhãn lô hàng    
  Giá phục vụ Kiện 2,180
  Giá tối thiểu Lần 60,000
3.10 Dịch vụ cho thuê hộp thư tại TCS Hộp thư/ Tháng 420,000
3.11 Giá hủy hồ sơ thủ tục Hồ sơ 60,000
3.12 Thu phí cung cấp video từ camera an ninh của TCS (CCTV) 1,400,000
3.13 Dịch vụ chụp hình và gửi hình lô hàng theo yêu cầu vận đơn 43,000
 

- Từ ảnh thứ 11:

ảnh 10,000
3.14 Phục vụ bốc dỡ hàng hoá, gia cố bao bì, kiểm soát an toàn hàng hóa Kg 400
 

- Giá tối thiểu: 

Lần 50,000
3.15 Giá phục vụ hàng xuất khẩu theo yêu cầu tiếp nhận nhanh trễ hơn giờ ngừng tiếp nhận (Cut-off-time)    
  - Tiếp nhận từ 1:00 giờ đến 1:30 giờ trước giờ khởi hành theo lịch bay: Kg 3,300
  - Tiếp nhận từ 1:31 giờ đến 2:00 giờ trước giờ khởi hành theo lịch bay: Kg 3,050
  - Tiếp nhận từ 2:01 giờ đến 2:30 giờ trước giờ khởi hành theo lịch bay: Kg 2,800
  - Giá tối thiểu Lô hàng 300,000
3.16 Chuyển tiếp điện hàng xuất vào NSW    
  - Điện FWB: Điện  88,000
  - Điện FHL: Điện 66,000