STT NỘI DUNG CÁC KHOẢN THU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC THU (VND)
2. GIÁ LAO VỤ    
2.1 Giá lao vụ hàng hoá thông thường    
2.1.1 Hàng xuất khẩu
Kg
960
  Giá tối thiểu - Hàng xuất khẩu
Lần
99,000
2.1.2 Hàng quá cảnh phải đổi không vận đơn (MAWB)    
  Áp dụng theo giá các loại hàng hóa xuất khẩu như sau:    
  1. Hàng hóa thông thường xuất khẩu    
 
- Đơn giá
VND/kg 960
 
- Giá tối thiểu
VND/lần 99.000
  2. Hàng quý hiếm xuất khẩu ( VAL)    
 
- Đơn giá
VND/kg 5.250
 
- Giá tối thiểu
VND/lần 1.000.000
  3. Hàng động vật sống xuất khẩu    
 
- Đơn giá
VND/kg 1.200
 
- Giá tối thiểu
VND/lần 250.000
  4. Hàng có giá trị cao ( VUN ) xuất khẩu    
 
- Đơn giá
VND/kg 1.070
 
- Giá tối thiểu
VND/lần 200.000
  5. Hàng nguy hiểm xuất khẩu    
 
- Đơn giá
VND/kg 1.440
 
- Giá tối thiểu
VND/lần 150.000
  6. Quan tài hàng xuất VND/lần 700.000
2.1.3 Hàng nhập khẩu    
  - Giao hàng từ 1,5 - 3 giờ sau khi máy bay đáp Kg 5,400
  - Giá giao hàng tối thiểu Lần 300,000
  - Giao hàng từ 3 - 6 giờ sau khi máy bay đáp Kg 3,780
  - Giá giao hàng tối thiểu Lần 300,000
  - Giao hàng từ 6 - 9 giờ sau khi máy bay đáp Kg 2,700
  - Giá giao hàng tối thiểu Lần 300,000
  - Giao hàng từ 9 - 12 giờ sau khi máy bay đáp Kg 1,944
  - Giá giao hàng tối thiểu Lần 300,000
  - Giao hàng sau 12 giờ sau khi máy bay đáp. VND/Kg 1.210
  - Giá giao hàng tối thiểu Lần 150,000
* Quý khách hàng có nhu cầu, có thể đăng ký trước để được giao hàng trong những khoảng thời gian nêu trên
2.2 Giá lao vụ hàng hóa đặc biệt    
2.2.1 Phát chuyển nhanh    
  - Giao hàng từ 1,5 - 3 giờ sau khi máy bay đáp Kg 5,400
  - Giao hàng từ 3 - 6 giờ sau khi máy bay đáp Kg 3,780
  - Giao hàng sau 6 giờ sau khi máy bay đáp. Kg 2,700
  - Giá giao hàng tối thiểu Lần 300,000
2.2.2 Hàng dễ hư hỏng    
  - Giao hàng từ 1,5 - 3 giờ sau khi máy bay đáp Kg 5,400
  - Giá giao hàng tối thiểu Lần 300,000
  - Giao hàng từ 3 - 6 giờ sau khi máy bay đáp Kg 3,780
  - Giá giao hàng tối thiểu Lần 300,000
  - Giao hàng từ 6 - 9 giờ sau khi máy bay đáp Kg 2,700
  - Giá giao hàng tối thiểu Lần 300,000
  - Giao hàng từ 9 - 12 giờ sau khi máy bay đáp Kg 1,944
  - Giá giao hàng tối thiểu Lần 300,000
  - Giao hàng từ 12 giờ sau khi máy bay đáp Kg 1,350
  - Giá giao hàng tối thiểu Lần 150,000
2.2.3 Hàng quý hiếm    
  Hàng xuất
Kg
5,250
  Giá tối thiểu
Lần
1,000,000
  Hàng nhập
Kg
5,670
  Giá tối thiểu
Lần
1,000,000
2.2.4 Hàng động vật sống    
  Hàng xuất
Kg
1.200
  Giá tối thiểu
Lần
250,000
  Hàng nhập
Kg
2,700
  Giá tối thiểu
Lần
250,000
2.2.5 Hàng có giá trị cao (VUN)    
  Hàng xuất
Kg
1.070
  Giá tối thiểu
Lần
200,000
2.2.6 Hàng nguy hiểm (DGR)    
  Hàng xuất
Kg
1,440
  Giá tối thiểu
Lần
150,000
2.2.7 Quan tài
  Hàng xuất
Lần
700,000
  Hàng nhập
Lần
1,350,000
- Nếu phục vụ ngoài giờ theo thời gian quy định tại mục "Chính sách phụ thu giá lao vụ ngoài giờ" thì sẽ được tính phụ thu theo quy định "Chính sách phụ thu giá lao vụ ngoài giờ" tham khảo tại mục " Phụ thu giá lao vụ ngoài giờ".